💱 Tỷ Giá Ngoại Tệ Hôm Nay

Nguồn: Vietcombank · Cập nhật mỗi 30 phút · Đơn vị: VNĐ · Lần gần nhất: 03:00 06/06/2026

🇺🇸 USD
26.404
Mua TM 26.094 · Mua CK 26.124
🇪🇺 EUR
31.365
Mua TM 29.794 · Mua CK 30.095
🇯🇵 JPY
169
Mua TM 159 · Mua CK 161
🇰🇷 KRW
18
Mua TM 15 · Mua CK 16
Ngoại tệMua TMMua CKBán
🇺🇸 USD26.09426.12426.404
🇪🇺 EUR29.79430.09531.365
🇬🇧 GBP34.43634.78435.898
🇯🇵 JPY159161169
🇰🇷 KRW151618
🇨🇳 CNY3.7893.8273.950
🇸🇬 SGD19.96020.16220.849
🇹🇭 THB710789823
🇦🇺 AUD18.27818.46219.054
🇨🇦 CAD18.45918.64619.243
🇨🇭 CHF32.53032.85833.910
DKK4.0164.170
🇭🇰 HKD3.2663.2993.426
INR273285
KWD85.31589.450
🇲🇾 MYR6.4816.622
NOK2.7602.877
RUB341378
SAR6.9747.274
SEK2.7502.866
Cập nhật: 2026-06-06 03:00:02

Tỷ Giá Ngoại Tệ Vietcombank

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank (VCB) được cập nhật liên tục. Bảng tỷ giá bao gồm giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán cho các loại ngoại tệ phổ biến: USD, EUR, GBP, JPY, KRW, CNY, SGD, THB...

Hỏi AI: "Tỷ giá USD hôm nay?" hoặc "1000 USD bằng bao nhiêu VND?" để nhận đáp án nhanh.

Từ khóa tỷ giá được quan tâm

tỷ giá hôm nay · tỷ giá ngoại tệ · tỷ giá ngoại tệ hôm nay · tỷ giá ngân hàng nhà nước · tỷ giá trung tâm · tỷ giá chợ đen · tỷ giá USD chợ đen · đổi tiền ở đâu · quy đổi ngoại tệ · dự đoán tỷ giá

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá hôm nay lấy từ nguồn nào?

XoSoVang đang hiển thị tỷ giá Vietcombank để người dùng có một mốc tham chiếu ổn định cho USD, EUR, JPY, KRW và nhiều ngoại tệ khác.

Mua tiền mặt và mua chuyển khoản khác nhau thế nào?

Mua tiền mặt áp dụng khi khách hàng bán ngoại tệ tiền mặt cho ngân hàng, còn mua chuyển khoản áp dụng khi giao dịch qua tài khoản.

Vì sao tỷ giá thay đổi trong ngày?

Tỷ giá thay đổi theo cung cầu ngoại tệ, diễn biến USD quốc tế, chính sách tiền tệ và chênh lệch báo giá giữa các ngân hàng.